Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
凝望
凝望
ngưng vọng
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
2 nghĩa#35150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
- 。
Cô ấy ngắm nhìn phương xa.
- 貳动động từ
nhìn chằm chằm; nhìn đăm đắm vào
- 。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào nơi xa.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凝望
Phồn thể凝
ngưng vọng
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
2 nghĩa#35150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
- 。
Cô ấy ngắm nhìn phương xa.
- 貳动động từ
nhìn chằm chằm; nhìn đăm đắm vào
- 。
Anh ấy nhìn chằm chằm vào nơi xa.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định