减震器

减震器
jiǎnzhèn
giảm chấn khí

bộ giảm chấn; giảm xóc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ giảm chấn; giảm xóc

    • Bộ giảm xóc của ô tô bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.