减数分裂

减数分裂
jiǎnshùfēnliè
giảm số phân liệt

phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phân bào giảm nhiễm; giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

    • Giảm số phân liệt là một loại phân bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.