减去

减去
jiǎn
giảm khứ

trừ đi; giảm đi

2 nghĩa#29948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trừ đi; giảm đi

    • Mười trừ năm bằng năm.

  2. động từ

    trừ đi; bớt đi

    • Xin hãy trừ đi con số này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.