折扣

折扣
zhékòu
chiết khấu

khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17235
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khấu trừ; giảm giá; cài (cúc áo); gõ (cửa); bắt giữ

    • Cửa hàng này có giảm giá không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.