Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
凌杂米盐
凌杂米盐
lăng tạp mễ diêm
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
- ,。
Ghi chú của anh ấy lộn xộn và rời rạc, rất khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ凌杂米盐
Phồn thể凌雜米鹽
lăng tạp mễ diêm
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]
- ,。
Ghi chú của anh ấy lộn xộn và rời rạc, rất khó hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định