凌杂米盐

凌杂米盐
língyán
lăng tạp mễ diêm

lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lộn xộn và vụn vặt; tản mạn lặt vặt [thành ngữ]

    • Ghi chú của anh ấy lộn xộn và rời rạc, rất khó hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.