乘凉

乘凉
chéngliáng
thừa lương

hóng mát; ngồi mát; nghỉ ngơi nơi mát mẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hóng mát; ngồi mát; nghỉ ngơi nơi mát mẻ

    • Chúng ta đi công viên hóng mát đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.