凉爽

凉爽
liángshuǎng
lương sảng

mát mẻ; dễ chịu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11054
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mát mẻ; dễ chịu

    温度低,使人感到舒服wēndù dī, shǐ rén gǎndào shūfu

    • Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.