准噶尔翼龙

准噶尔翼龙
Zhǔněrlóng
chuẩn cát nhĩ dực long

chi Dsungaripterus (một chi khủng long bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi Dsungaripterus (một chi khủng long bay)

    • Dsungaripterus là một loài thằn lằn bay sống vào kỷ Phấn trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.