冻死

冻死
dòng
đông tử

chết cóng; chết rét

2 nghĩa#11864
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết cóng; chết rét

    因为寒冷而死亡yīnwèi hánlěng érsi wáng

    • Trời lạnh quá, tôi sắp chết cóng rồi.

  2. động từ

    chết đông; chết rét

    因为寒冷而死亡yīnwèi hánlěng érǐ sǐwáng

    • Bên ngoài rất lạnh, tôi sắp chết cóng rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.