Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
/
冻死
冻死
đông tử
chết cóng; chết rét
2 nghĩa#11864
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết cóng; chết rét
中因为寒冷而死亡yīnwèi hánlěng érsi wáng
- ,。
Trời lạnh quá, tôi sắp chết cóng rồi.
- 貳动động từ
chết đông; chết rét
中因为寒冷而死亡yīnwèi hánlěng érǐ sǐwáng
- ,。
Bên ngoài rất lạnh, tôi sắp chết cóng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冻死
Phồn thể凍死
đông tử
chết cóng; chết rét
2 nghĩa#11864
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết cóng; chết rét
中因为寒冷而死亡yīnwèi hánlěng érsi wáng
- ,。
Trời lạnh quá, tôi sắp chết cóng rồi.
- 貳动động từ
chết đông; chết rét
中因为寒冷而死亡yīnwèi hánlěng érǐ sǐwáng
- ,。
Bên ngoài rất lạnh, tôi sắp chết cóng rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định