冻僵

冻僵
dòngjiāng
đông cương

cóng vì lạnh; tê cóng

2 nghĩa#20429
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cóng vì lạnh; tê cóng

    • Tay tôi bị tê cóng rồi.

  2. động từ

    cứng đờ vì lạnh; đông cứng

    • Tay tôi bị đông cứng rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • đông(phương đông)HÀI THANH

Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.