冷藏

冷藏
lěngcáng
lạnh tàng

bảo quản lạnh; làm lạnh

3 nghĩa#30094
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo quản lạnh; làm lạnh

    • Xin hãy làm lạnh sữa.

  2. động từ

    bảo quản lạnh; ướp lạnh

    • Xin hãy bảo quản sữa trong tủ lạnh.

  3. danh từ

    bảo quản lạnh; cấp đông

    • Xin hãy đặt những thực phẩm này vào kho lạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.