冷淡关系

冷淡关系
lěngdànguān
lạnh đạm quan hệ

quan hệ lạnh nhạt; quan hệ băng giá (giữa các quốc gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quan hệ lạnh nhạt; quan hệ băng giá (giữa các quốc gia)

    • Mối quan hệ giữa họ là mối quan hệ lạnh nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.