冷嘲热讽

冷嘲热讽
lěngcháofěng
lạnh trào nhiệt phúng

mỉa mai châm biếm; vừa lạnh lùng vừa gay gắt khi chế giễu [thành ngữ]

1 nghĩa#43760
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mỉa mai châm biếm; vừa lạnh lùng vừa gay gắt khi chế giễu [thành ngữ]

    • Lời nói của anh ấy đầy những lời châm biếm cay độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.