- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
khởi động nguội; khởi động lạnh
khởi động nguội; khởi động lạnh
Máy tính khởi động lạnh cần một chút thời gian.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
khởi động nguội; khởi động lạnh
khởi động nguội; khởi động lạnh
Máy tính khởi động lạnh cần một chút thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.