冷启动

冷启动
lěngdòng
lạnh khởi động

khởi động nguội; khởi động lạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động nguội; khởi động lạnh

    • Máy tính khởi động lạnh cần một chút thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.