冲澡

冲澡
chōngzǎo
xung táo

tắm vòi sen; tắm shower

1 nghĩa#46110
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tắm vòi sen; tắm shower

    • Tôi tắm vòi sen mỗi sáng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.