Tới nội dung chính

冷水

冷水
lěngshuǐ
lạnh thuỷ

nước lạnh

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#16300
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước lạnh

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.

  2. 貳名danh từ

    nước lạnh; nước chưa đun sôi

  3. 參名danh từ

    nước lạnh; (bóng) chưa sẵn sàng; dội gáo nước lạnh (vào kế hoạch)

    • 。

      Kế hoạch này vẫn chưa sẵn sàng.

冷
lěng
lạnh
BỘ THỦ⼎
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu