冷水
冷水
lạnh thuỷ
nước lạnh
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#16300
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước lạnh
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
- 貳名danh từ
nước lạnh; nước chưa đun sôi
- 參名danh từ
nước lạnh; (bóng) chưa sẵn sàng; dội gáo nước lạnh (vào kế hoạch)
- 。
Kế hoạch này vẫn chưa sẵn sàng.
Đang tải…
冷水
Phồn thể冷
lạnh thuỷ
nước lạnh
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#16300
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước lạnh
- 。
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
- 貳名danh từ
nước lạnh; nước chưa đun sôi
- 參名danh từ
nước lạnh; (bóng) chưa sẵn sàng; dội gáo nước lạnh (vào kế hoạch)
- 。
Kế hoạch này vẫn chưa sẵn sàng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định