冲昏头脑

冲昏头脑
chōnghūntóunǎo
xung hôn đầu não

bị kích động đến mờ mắt; mất đầu óc tỉnh táo vì hứng khởi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị kích động đến mờ mắt; mất đầu óc tỉnh táo vì hứng khởi [thành ngữ]

  2. động từ

    bị choáng ngợp; làm mờ mắt; làm tối trí [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.