冲掉

冲掉
chōngdiào
xung điệu

rửa trôi; cuốn trôi

2 nghĩa#48358
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa trôi; cuốn trôi

    • Nước mưa đã cuốn trôi đất.

  2. động từ

    rửa trôi; xả trôi

    • Nước mưa đã cuốn trôi bùn đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.