- 冫băng(nước, băng)BỘ
- 中trung(giữa, trung tâm)HÌNH THANH
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
nước rút; tăng tốc về đích
nước rút; tăng tốc về đích
Chúng tôi đang dốc sức cho kỳ thi.
lao về phía trước; chạy nước rút; xung kích
Anh ấy đang chạy nước rút về đích.
Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.
nước rút; tăng tốc về đích
nước rút; tăng tốc về đích
Chúng tôi đang dốc sức cho kỳ thi.
lao về phía trước; chạy nước rút; xung kích
Anh ấy đang chạy nước rút về đích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.