名校

名校
míngxiào
danh hiệu

trường danh tiếng; trường nổi tiếng

1 nghĩa#39540
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường danh tiếng; trường nổi tiếng

    • Anh ấy đã đỗ vào một trường danh tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.