冰释前嫌

冰释前嫌
bīngshìqiánxián
băng thích tiền hiềm

xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]

    • Họ đã bỏ qua hiềm khích cũ và trở thành bạn bè lần nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.