Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰释前嫌
冰释前嫌
băng thích tiền hiềm
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
- ,。
Họ đã bỏ qua hiềm khích cũ và trở thành bạn bè lần nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)HÌNH THANH
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
冰释前嫌
Phồn thể冰釋前嫌
băng thích tiền hiềm
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xóa bỏ hiềm khích cũ; hòa giải [thành ngữ]
- ,。
Họ đã bỏ qua hiềm khích cũ và trở thành bạn bè lần nữa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 兼kiêm(kiêm, gộp lại)HÌNH THANH
Người phụ nữ gộp nhiều điều vào lòng nên sinh ra nghi ngờ và ghét bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định