Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰河时期
冰河时期
băng hà thời kỳ
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
- 。
Trong thời kỳ băng hà, có rất nhiều băng trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
冰河时期
Phồn thể冰河時期
băng hà thời kỳ
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời kỳ băng hà; kỷ băng hà
- 。
Trong thời kỳ băng hà, có rất nhiều băng trên Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định