冰壶秋月

冰壶秋月
bīngqiūyuè
băng hồ thu nguyệt

bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]

    • Băng hồ thu nguyệt miêu tả phẩm chất cao quý của con người.

  2. danh từ

    tâm hồn trong sáng như bình ngọc ánh trăng thu [thành ngữ]

    • Cô ấy là một người hoàn hảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.