Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰壶秋月
冰壶秋月
băng hồ thu nguyệt
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
- 。
Băng hồ thu nguyệt miêu tả phẩm chất cao quý của con người.
- 貳名danh từ
tâm hồn trong sáng như bình ngọc ánh trăng thu [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một người hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冰壶秋月
Phồn thể冰壺秋月
băng hồ thu nguyệt
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình ngọc băng thanh, trăng thu trong vắt (ví sự thuần khiết, thanh bạch tuyệt vời) [thành ngữ]
- 。
Băng hồ thu nguyệt miêu tả phẩm chất cao quý của con người.
- 貳名danh từ
tâm hồn trong sáng như bình ngọc ánh trăng thu [thành ngữ]
- 。
Cô ấy là một người hoàn hảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định