Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰凉
冰凉
băng lương
lạnh như băng; lạnh ngắt
1 nghĩa#32095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh như băng; lạnh ngắt
- 。
Nước này lạnh buốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
LIÊN QUAN
冰凉
Phồn thể冰涼
băng lương
lạnh như băng; lạnh ngắt
1 nghĩa#32095
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lạnh như băng; lạnh ngắt
- 。
Nước này lạnh buốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 冫băng(nước đá, lạnh)BỘ
- 京kinh(kinh đô)HÌNH THANH
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định