灼热

灼热
zhuó
chước nhiệt

nóng bỏng; nóng rát; như thiêu như đốt

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28028
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng bỏng; nóng rát; như thiêu như đốt

    • Mặt trời trên sa mạc rất nóng bỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.