冤家宜解不宜结

冤家宜解不宜结
yuānjiājiějié
oan gia nghi giải bất nghi kết

hóa giải oán thù hơn là gây thêm oán thù [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hóa giải oán thù hơn là gây thêm oán thù [thành ngữ]

    • Oan gia nên giải không nên kết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.