Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤家宜解不宜结
冤家宜解不宜结
oan gia nghi giải bất nghi kết
hóa giải oán thù hơn là gây thêm oán thù [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa giải oán thù hơn là gây thêm oán thù [thành ngữ]
- 。
Oan gia nên giải không nên kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
冤家宜解不宜结
Phồn thể冤家宜解不宜結
oan gia nghi giải bất nghi kết
hóa giải oán thù hơn là gây thêm oán thù [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa giải oán thù hơn là gây thêm oán thù [thành ngữ]
- 。
Oan gia nên giải không nên kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]