Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
/
农村合作化
农村合作化
nông thôn hợp tác hoá
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
- 。
Hợp tác hóa nông thôn là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển nông nghiệp của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
农村合作化
Phồn thể農村合作化
nông thôn hợp tác hoá
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
- 。
Hợp tác hóa nông thôn là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển nông nghiệp của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]