Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
农事活动
农事活动
nông sự hoạt động
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
- 。
Hoạt động nông nghiệp là một phần quan trọng của cuộc sống nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
农事活动
Phồn thể農事活動
nông sự hoạt động
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoạt động nông nghiệp; công việc đồng áng
- 。
Hoạt động nông nghiệp là một phần quan trọng của cuộc sống nông thôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]