- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))HỘI Ý
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
Hợp tác hóa nông nghiệp là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển nông thôn của Trung Quốc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp
Hợp tác hóa nông nghiệp là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển nông thôn của Trung Quốc.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.