农业合作化

农业合作化
nóngzuòhuà
nông nghiệp hợp tác hoá

hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp tác hóa nông thôn; tập thể hóa nông nghiệp

    • Hợp tác hóa nông nghiệp là một giai đoạn quan trọng trong sự phát triển nông thôn của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.