Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再见全垒打
再见全垒打
tái kiến toàn luỹ đả
cú đánh home run kết thúc trận (ở lượt dưới cục cuối)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cú đánh home run kết thúc trận (ở lượt dưới cục cuối)
- 。
Anh ấy đã đánh một cú home run quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
再见全垒打
Phồn thể再見全壘打
tái kiến toàn luỹ đả
cú đánh home run kết thúc trận (ở lượt dưới cục cuối)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cú đánh home run kết thúc trận (ở lượt dưới cục cuối)
- 。
Anh ấy đã đánh một cú home run quyết định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ