Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再衰三竭
再衰三竭
tái suy tam kiệt
suy kiệt dần đến tận cùng; ba lần suy yếu đến cạn kiệt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
suy kiệt dần đến tận cùng; ba lần suy yếu đến cạn kiệt [thành ngữ]
- 。
Đất nước này đã suy yếu đến mức kiệt quệ rồi.
- 貳形tính từ
sức tàn lực kiệt; hơi tàn sức cạn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã kiệt sức rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ再衰三竭
Phồn thể再
tái suy tam kiệt
suy kiệt dần đến tận cùng; ba lần suy yếu đến cạn kiệt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
suy kiệt dần đến tận cùng; ba lần suy yếu đến cạn kiệt [thành ngữ]
- 。
Đất nước này đã suy yếu đến mức kiệt quệ rồi.
- 貳形tính từ
sức tàn lực kiệt; hơi tàn sức cạn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã kiệt sức rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ