再衰三竭

再衰三竭
zàishuāisānjié
tái suy tam kiệt

suy kiệt dần đến tận cùng; ba lần suy yếu đến cạn kiệt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    suy kiệt dần đến tận cùng; ba lần suy yếu đến cạn kiệt [thành ngữ]

    • Đất nước này đã suy yếu đến mức kiệt quệ rồi.

  2. tính từ

    sức tàn lực kiệt; hơi tàn sức cạn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã kiệt sức rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.