Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再见
再见
tái kiến
tạm biệt; hẹn gặp lại
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#324
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中用来告别的语言,表示暂时分离yònglái gàobié de yǔyán, biǎoshì zànshíshí fēnlí
- ,!
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
- ,!
Các bạn ơi, tạm biệt nhé!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
再见
Phồn thể再見
tái kiến
tạm biệt; hẹn gặp lại
HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#324
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
tạm biệt; hẹn gặp lại
中用来告别的语言,表示暂时分离yònglái gàobié de yǔyán, biǎoshì zànshíshí fēnlí
- ,!
Tạm biệt, ngày mai gặp lại!
- ,!
Các bạn ơi, tạm biệt nhé!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ