冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
册府元龟
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
解字
GIẢI TỰSách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sách Phủ Nguyên Quy (bộ bách khoa lịch sử đời Tống về chính luận, tự truyện, tấu sớ và chiếu chỉ, gồm 1000 quyển, biên soạn 1005–1013 dưới sự chủ biên của Vương Khâm Nhược và Dương Ức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ