Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内爆法原子弹
内爆法原子弹
nội bộc pháp nguyên tử đạn
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
- 。
Bom nguyên tử nổ trong là một loại vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
内爆法原子弹
Phồn thể內爆法原子彈
nội bộc pháp nguyên tử đạn
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom nguyên tử kiểu nổ hướng tâm
- 。
Bom nguyên tử nổ trong là một loại vũ khí hạt nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 暴bạo(dữ dội, hung bạo)HÌNH THANH
Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.