兼容性

兼容性
jiānróngxìng
kiêm dung tính

tính tương thích; tính cộng tồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính tương thích; tính cộng tồn

    • Phần mềm này có khả năng tương thích rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.