Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养鱼缸
养鱼缸
dưỡng ngư cang
bể nuôi cá; bể cá cảnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bể nuôi cá; bể cá cảnh
- 。
Anh ấy đã mua một cái bể cá.
- 貳名danh từ
bể cá; hồ cá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养鱼缸
Phồn thể養魚缸
dưỡng ngư cang
bể nuôi cá; bể cá cảnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bể nuôi cá; bể cá cảnh
- 。
Anh ấy đã mua một cái bể cá.
- 貳名danh từ
bể cá; hồ cá
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.