Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养虎伤身
养虎伤身
dưỡng hổ thương thân
nuôi hổ chuốc họa vào thân; dưỡng hổ di hoạn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi hổ chuốc họa vào thân; dưỡng hổ di hoạn [thành ngữ]
- ,。
Nuôi hổ gây họa, tự gánh lấy hậu quả.
- 貳动động từ
nuôi hổ rước họa vào thân [thành ngữ]
- ,。
Nuôi hổ hại thân, tự gánh lấy hậu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养虎伤身
Phồn thể養虎傷身
dưỡng hổ thương thân
nuôi hổ chuốc họa vào thân; dưỡng hổ di hoạn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi hổ chuốc họa vào thân; dưỡng hổ di hoạn [thành ngữ]
- ,。
Nuôi hổ gây họa, tự gánh lấy hậu quả.
- 貳动động từ
nuôi hổ rước họa vào thân [thành ngữ]
- ,。
Nuôi hổ hại thân, tự gánh lấy hậu quả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.