Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养精蓄锐
养精蓄锐
dưỡng tinh súc nhuệ
dưỡng sức chờ thời; tích lũy tinh lực chuẩn bị chiến đấu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng sức chờ thời; tích lũy tinh lực chuẩn bị chiến đấu [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cần dưỡng tinh thần để đối mặt với thử thách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
养精蓄锐
Phồn thể養精蓄銳
dưỡng tinh súc nhuệ
dưỡng sức chờ thời; tích lũy tinh lực chuẩn bị chiến đấu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng sức chờ thời; tích lũy tinh lực chuẩn bị chiến đấu [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta cần dưỡng tinh thần để đối mặt với thử thách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.