Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养生送死
养生送死
dưỡng sinh tống tử
phụng dưỡng lúc sống, lo tang lễ lúc mất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng dưỡng lúc sống, lo tang lễ lúc mất [thành ngữ]
- 。
Chăm sóc khi sống và chôn cất khi chết là trách nhiệm của cha mẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养生送死
Phồn thể養生送死
dưỡng sinh tống tử
phụng dưỡng lúc sống, lo tang lễ lúc mất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phụng dưỡng lúc sống, lo tang lễ lúc mất [thành ngữ]
- 。
Chăm sóc khi sống và chôn cất khi chết là trách nhiệm của cha mẹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.