Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养生之道
养生之道
dưỡng sinh chi đạo
đạo dưỡng sinh; phương pháp giữ gìn sức khỏe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo dưỡng sinh; phương pháp giữ gìn sức khỏe
- 。
Cách dưỡng sinh rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
养生之道
Phồn thể養生之道
dưỡng sinh chi đạo
đạo dưỡng sinh; phương pháp giữ gìn sức khỏe
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo dưỡng sinh; phương pháp giữ gìn sức khỏe
- 。
Cách dưỡng sinh rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.