养生之道

养生之道
yǎngshēngzhīdào
dưỡng sinh chi đạo

đạo dưỡng sinh; phương pháp giữ gìn sức khỏe

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo dưỡng sinh; phương pháp giữ gìn sức khỏe

    • Cách dưỡng sinh rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.