其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
其余
phần còn lại; những người/thứ khác
NGHĨA
- 壹代đại từ
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某事以外的人或事chúle mǒurén huò mǒushì yǐwài de rén huò shì
- ?
Những người còn lại đâu rồi?
- 貳代đại từ
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某物以外的其他人或东西chúle móurén huò mǒuwù yǐwài de qítā rén huò dōngxi
- 參名danh từ
những cái khác; những thứ còn lại; khác
中除了某些人或事物外,剩下的其他人或事物chúle móuxiē rén huò shìwù wài、shèngxià de qítā rén huò shìwù
- 。
Những người còn lại đều đã đi rồi.
- 肆名danh từ
phần còn lại; những cái khác
中除了某些人或物以外的其他人或物chúle mǒuxiē rén huò wù yǐwài de qītā rén huò wù
- ?
Những người còn lại đâu rồi?
- 伍名danh từ
phần còn lại; những người/thứ còn lại
中剩下的人或东西shèngxia de rén huò dōngxi
解字
GIẢI TỰphần còn lại; những người/thứ khác
NGHĨA
- 壹代đại từ
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某事以外的人或事chúle mǒurén huò mǒushì yǐwài de rén huò shì
- ?
Những người còn lại đâu rồi?
- 貳代đại từ
phần còn lại; những người/thứ khác
中除了某人或某物以外的其他人或东西chúle móurén huò mǒuwù yǐwài de qítā rén huò dōngxi
- 參名danh từ
những cái khác; những thứ còn lại; khác
中除了某些人或事物外,剩下的其他人或事物chúle móuxiē rén huò shìwù wài、shèngxià de qítā rén huò shìwù
- 。
Những người còn lại đều đã đi rồi.
- 肆名danh từ
phần còn lại; những cái khác
中除了某些人或物以外的其他人或物chúle mǒuxiē rén huò wù yǐwài de qītā rén huò wù
- ?
Những người còn lại đâu rồi?
- 伍名danh từ
phần còn lại; những người/thứ còn lại
中剩下的人或东西shèngxia de rén huò dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.