其余

其余
kỳ dư

phần còn lại; những người/thứ khác

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#5451
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    phần còn lại; những người/thứ khác

    除了某人或某事以外的人或事chúle mǒurén huò mǒushì yǐwài de rén huò shì

    • Những người còn lại đâu rồi?

  2. đại từ

    phần còn lại; những người/thứ khác

    除了某人或某物以外的其他人或东西chúle móurén huò mǒuwù yǐwài de qítā rén huò dōngxi

  3. danh từ

    những cái khác; những thứ còn lại; khác

    除了某些人或事物外,剩下的其他人或事物chúle móuxiē rén huò shìwù wài、shèngxià de qítā rén huò shìwù

    • Những người còn lại đều đã đi rồi.

  4. danh từ

    phần còn lại; những cái khác

    除了某些人或物以外的其他人或物chúle mǒuxiē rén huò wù yǐwài de qītā rén huò wù

    • Những người còn lại đâu rồi?

  5. danh từ

    phần còn lại; những người/thứ còn lại

    剩下的人或东西shèngxia de rén huò dōngxi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.