兵戎相见

兵戎相见
bīngróngxiāngjiàn
binh nhung tương kiến

binh đao đối mặt; dùng vũ lực giải quyết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    binh đao đối mặt; dùng vũ lực giải quyết [thành ngữ]

    • Cuối cùng họ đã gặp nhau trên chiến trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.