兵临城下

兵临城下
bīnglínchéngxià
binh lâm thành hạ

quân địch đã áp sát thành (nguy cấp, kẻ thù đã đến sát cửa) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    quân địch đã áp sát thành (nguy cấp, kẻ thù đã đến sát cửa) [thành ngữ]

    • Kẻ địch đã đến chân thành, chúng ta phải phản công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.