Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵临城下
兵临城下
binh lâm thành hạ
quân địch đã áp sát thành (nguy cấp, kẻ thù đã đến sát cửa) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
quân địch đã áp sát thành (nguy cấp, kẻ thù đã đến sát cửa) [thành ngữ]
- ,。
Kẻ địch đã đến chân thành, chúng ta phải phản công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
兵临城下
Phồn thể兵臨城下
binh lâm thành hạ
quân địch đã áp sát thành (nguy cấp, kẻ thù đã đến sát cửa) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
quân địch đã áp sát thành (nguy cấp, kẻ thù đã đến sát cửa) [thành ngữ]
- ,。
Kẻ địch đã đến chân thành, chúng ta phải phản công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.