兵不厌诈

兵不厌诈
bīngyànzhà
binh bất yếm trá

Dùng binh không ngại dối trá; binh bất yếm trá [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Dùng binh không ngại dối trá; binh bất yếm trá [thành ngữ]

    • Binh bất yếm trá, đây là nghệ thuật của chiến tranh.

  2. tính từ

    Binh bất yếm trá (trong chiến tranh, mọi mưu kế đều được phép) [thành ngữ]

    • Trong chiến tranh không từ thủ đoạn, đây là quy tắc của chiến tranh.

  3. tính từ

    Binh bất yếm trá (trong chiến tranh, mọi mưu kế đều được chấp nhận) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.