兴利除弊

兴利除弊
xīngchú
hưng lợi trừ tệ

phát triển điều có ích, loại bỏ điều có hại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát triển điều có ích, loại bỏ điều có hại [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phát huy cái lợi và loại bỏ cái hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.