Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关门打狗
关门打狗
quan môn đả cẩu
đóng cửa đánh chó (bẫy địch vào thế bí rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa đánh chó (bẫy địch vào thế bí rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
- 。
Đóng cửa đánh chó là một trong 36 kế sách binh pháp.
- 貳动động từ
đóng cửa đánh chó (chặn đường rút lui rồi mới ra tay) [thành ngữ]
- 。
Đóng cửa đánh chó là một chiến lược trong binh pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
关门打狗
Phồn thể關門打狗
quan môn đả cẩu
đóng cửa đánh chó (bẫy địch vào thế bí rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng cửa đánh chó (bẫy địch vào thế bí rồi tiêu diệt) [thành ngữ]
- 。
Đóng cửa đánh chó là một trong 36 kế sách binh pháp.
- 貳动động từ
đóng cửa đánh chó (chặn đường rút lui rồi mới ra tay) [thành ngữ]
- 。
Đóng cửa đánh chó là một chiến lược trong binh pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.