关爱

关爱
guānài
quan ái

quan tâm yêu thương; chăm sóc ân cần

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#18016
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quan tâm yêu thương; chăm sóc ân cần

    • Chúng ta nên quan tâm chăm sóc người già.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.