Tới nội dung chính

关爱

关爱
guānài
quan ái

quan tâm yêu thương; chăm sóc ân cần

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#18016
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quan tâm yêu thương; chăm sóc ân cần

    • 。

      Chúng ta nên quan tâm chăm sóc người già.

关
guān
quan
BỘ THỦ⼋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu