Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关栈费
关栈费
quan sạn phí
phí lưu kho hải quan; phí bảo quản hàng tồn kho
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí lưu kho hải quan; phí bảo quản hàng tồn kho
- ?
Phí lưu kho là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关栈费
Phồn thể關棧費
quan sạn phí
phí lưu kho hải quan; phí bảo quản hàng tồn kho
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phí lưu kho hải quan; phí bảo quản hàng tồn kho
- ?
Phí lưu kho là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.