Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关东煮
关东煮
quan đông chử
món oden (Nhật Bản, gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ... hầm trong nước dùng tảo bẹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món oden (Nhật Bản, gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ... hầm trong nước dùng tảo bẹ)
- 。
Tôi thích ăn oden.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关东煮
Phồn thể關東煮
quan đông chử
món oden (Nhật Bản, gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ... hầm trong nước dùng tảo bẹ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món oden (Nhật Bản, gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ... hầm trong nước dùng tảo bẹ)
- 。
Tôi thích ăn oden.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.